TPTVietNam xin kính chào quý khách Autonic PRD Series | TPT - Chuyên cung cấp, xích nhựa, xích thép, vòng bi, thanh ray trượt, phụ tùng máy móc công nghiệp

Autonic PRD Series

Status:Còn hàng

Mã sản phẩm: PRD AUTONIC

Liên hệ đặt hàng

Mô tả

Cảm biến tiệm cận khoảng cách phát hiện dài

Cảm biến tiệm cận phát hiện khoảng cách dài, PRD Series, đảm bảo khoảng cách phát hiện dài hơn 1.5-2 lần

so với các sản phẩm hiện hành, với các đặc tính chống nhiễu vượt trội tốt nhất trên thị trường hiện nay nhờ IC

được thiết kế chuyên dụng. Thêm vào đó, phần kết nối từ cảm biến về cáp được nâng cấp với độ bền cứng &

uốn dẻo linh 

Đặc điểm chính
▣ Đặc điểm
*Khoảng cách phát hiện dài
  (Bảo  đảm khoảng cách phát hiện dài hơn 1.5 đến 2 lần so với các model trước đây)
*Được cải tiến chống nhiễu với IC chuyên dụng
*Được tích hợp mạch bảo vệ đột biến điện, bảo vệ nối ngược cực,
  bảo vệ ngắn mạch & quá tải
*Tuổi thọ dài và độ tin cậy cao
*Chỉ thị trạng thái bằng LED đỏ
*Cấu trúc bảo vệ IP67 (Tiêu chuẩn IEC)
*Có thể thay thế cho các công tắc nhỏ và công tắc giới hạn
*Được cải tiến độ bền cáp : Phần kết nối cáp/cảm biến có độ bền uốn dẻo tin cậy hơn (PRD / PRDW 
Series)
*Bảo đảm việc bảo trì dễ dàng hơn (PRDCM Series)

 

Các ứng dụng

Kiểm tra sai sót trên dây chuyền đóng hộp hàng hóa 

• Loại DC 2-dây

Model PRDT12-4□O
PRDT12-4□C
PRDT12-4□O-V
PRDT12-4□C-V
PRDLT12-4□O
PRDLT12-4□C
PRDLT12-4□O-V
PRDLT12-4□C-V
PRDWT12-4□O
PRDWT12-4□C
PRDWT12-4□O-I
PRDWT12-4□C-I
PRDWT12-4□O-IV
PRDWT12-4□C-IV  
PRDT12-8□O
PRDT12-8□C
PRDT12-8□O-V
PRDT12-8□C-V
PRDLT12-8□O
PRDLT12-8□C
PRDLT12-8□O-V
PRDLT12-8□C-V
PRDWT12-8□O
PRDWT12-8□C
PRDWT12-8□O-I
PRDWT12-8□C-I
PRDWT12-8□O-IV
PRDWT12-8□C-IV  
PRDT18-7□O
PRDT18-7□C
PRDT18-7□O-V
PRDT18-7□C-V
PRDLT18-7□O
PRDLT18-7□C
PRDLT18-7□O-V
PRDLT18-7□C-V
PRDWT18-7□O
PRDWT18-7□C
PRDWT18-7□O-I
PRDWT18-7□C-I
PRDWT18-7□O-IV
PRDWT18-7□C-IV
PRDWLT18-7□O-IV
PRDWLT18-7□C-IV
PRDT18-14□O
PRDT18-14□C
PRDT18-14□O-V
PRDT18-14□C-V
PRDLT18-14□O
PRDLT18-14□C
PRDLT18-14□O-V
PRDLT18-14□C-V
PRDWT18-14□O
PRDWT18-14□C
PRDWT18-14□O-I
PRDWT18-14□C-I
PRDWT18-14□O-IV
PRDWT18-14□C-IV
PRDWLT18-14□O-IV
PRDWLT18-14□C-IV
PRDT30-15□O
PRDT30-15□C
PRDT30-15□O-V
PRDT30-15□C-V
PRDLT30-15□O
PRDLT30-15□C
PRDLT30-15□O-V
PRDLT30-15□C-V
PRDWT30-15□O
PRDWT30-15□C
PRDWT30-15□O-I
PRDWT30-15□C-I
PRDWT30-15□O-IV
PRDWT30-15□C-IV  
PRDT30-25□O
PRDT30-25□C
PRDT30-25□O-V
PRDT30-25□C-V
PRDLT30-25□O
PRDLT30-25□C
PRDLT30-25□O-V
PRDLT30-25□C-V
PRDWT30-25□O
PRDWT30-25□C
PRDWT30-25□O-I
PRDWT30-25□C-I
PRDWT30-25□O-IV
PRDWT30-25□C-IV  
Khoảng cách phát hiện 4mm 8mm 7mm 14mm 15mm 25mm
Độ trễ Max. 10% Khoảng cách phát hiện
Mục tiêu phát hiện chuẩn 12x12x1mm 25x25x1mm 20x20x1mm 40x40x1mm 45x45x1mm 75x75x1mm
(Sắt) (Sắt) (Sắt) (Sắt) (Sắt) (Sắt)
Khoảng cách phát hiện 0~2.8mm 0~5.6mm 0~4.9mm 0~9.8mm 0~10.5mm 0~17.5mm
Nguồn cấp (Điện áp hoạt động) 12-24VDC (10-30VDC)
Dòng rò Max. 0.6mA
Tần số đáp ứng※1 450Hz  400Hz  250Hz  200Hz  100Hz
Điện áp dư※2 Max. 3.5V (Loại không cực tính, max. 5V)
Ảnh hưởng do nhiệt độ  Max. ±10% của Khoảng cách phát hiện ở nhiệt độ môi trường 20℃
Ngõ ra điều khiển 2~100mA
Trở kháng cách ly Min. 50MΩ (sóng kế mức 500VDC)
Độ bền điện môi 1,500VAC 50/60Hz trong 1 phút
Chấn động Biên độ 1mm ở tần số 10~55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Va chạm 500m/s² (khoảng 50G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần 
Chỉ thị Chỉ thị hoạt động (LED màu đỏ)
Môi trường Nhiệt độ môi trường -25~70℃, Bảo quản: -30~80℃
Độ ẩm môi trường 35~95%RH, Bảo quản: 35~95%RH
Mạch bảo vệ Mạch bảo vệ đột biến điện, mạch bảo vệ nối ngược cực tính nguồn và mạch bảo vệ quá dòng
Vật liệu

Phần vỏ/ Đai ốc: Ni-ken mạ đồng, Vòng đệm: Ni-ken mạ Sắt, Bề mặt phát hiện: ABS chịu nhiệt, 

Cáp chuẩn (Đen): Poly-vinyl clo-rít (PVC), Cáp chống thấm dầu (Xám): Poly-vinyl clo-rít (PVC)

chống thấm dầu

Cáp ø4, 2-dây, 2m  ø5, 2-dây, 2m 
(Loại cáp: 300mm, giắc cắm M12), (AWG22, Đường kính lõi: 0.08mm, Số lõi: 60, Đường kính cách ly: ø1.25mm)
Chứng nhận CE
Cấu trúc bảo vệ IP67 (Tiêu chuẩn IEC)
Trọng lượng PRDT:Khoảng 74g PRDT:Khoảng 72g PRDT:Khoảng 115g PRDT:Khoảng 110g

PRDT:

Khoảng 175g

PRDT:Khoảng 180g
PRDLT:Khoảng 94g PRDLT:Khoảng 92g PRDLT:Khoảng 145g PRDLT:Khoảng 140g

PRDLT:

Khoảng 215g

PRDLT:Khoảng 220g
PRDWT:Khoảng 44g  PRDWT:Khoảng 42g  PRDWT:Khoảng 80g PRDWT:Khoảng 75g

PRDWT:

Khoảng 140g 

PRDWT:Khoảng 145g  
PRDWLT:Khoảng 42g PRDWLT:Khoảng 105g

※1: Tần số đáp ứng là giá trị trung bình. Khi sử dụng mục tiêu phát hiện chuẩn và cài đặt độ rộng gấp 2 lần mục tiêu phát hiện chuẩn,thì khoảng cách sẽ là 1/2 của Khoảng cách phát hiện.

※2: Trước khi sử dụng loại không có cực tính, hãy kiểm tra tình trạng của thiết bị được kết nối theo điện áp dư là 5V.

※ Tên sản phẩm có ký hiệu '□' dùng để chỉ chữ 'D' (12-24VDC), nếu là chữ 'X' thì là loại không có cực tính (12-24VDC).
※Tên sản phẩm có chữ 'V' ở cuối cùng là chỉ dành cho loại sản phẩm có cáp được tăng cường để chống dầu.
※Không dùng sản phẩm trong môi trường ngưng tụ hoặc đông đặc.

• Loại DC 3-dây

Model PRD12-4DN
PRD12-4DP
PRD12-4DN2
PRD12-4DP2
PRDL12-4DN
PRDL12-4DP
PRDL12-4DN2
PRDL12-4DP2
PRDW12-4DN
PRDW12-4DP
PRDW12-4DN2
PRDW12-4DP2
PRDW12-4DN-V
PRDW12-4DP-V
PRDWL12-4DN
PRDWL12-4DP
PRDWL12-4DN2
PRDWL12-4DP2
PRD12-8DN
PRD12-8DP
PRD12-8DN2
PRD12-8DP2
PRDL12-8DN
PRDL12-8DP
PRDL12-8DN2
PRDL12-8DP2
PRDW12-8DN
PRDW12-8DP
PRDW12-8DN2
PRDW12-8DP2
PRDW12-8DN-V
PRDW12-8DP-V
PRDWL12-8DN
PRDWL12-8DP
PRDWL12-8DN2
PRDWL12-8DP2
PRD18-7DN
PRD18-7D
PPRD18-7DN2
PRD18-7DP2
PRDL18-7DN
PRDL18-7DP
PRDL18-7DN2
PRDL18-7DP2
PRDW18-7DN
PRDW18-7DP
PRDW18-7DN2
PRDW18-7DP2
PRDW18-7DN-V
PRDW18-7DP-V
PRDWL18-7DN
PRDWL18-7DP
PRDWL18-7DN2
PRDWL18-7DP2
PRD18-14DN
PRD18-14DP
PRD18-14DN2
PRD18-14DP2
PRDL18-14DN
PRDL18-14DP
PRDL18-14DN2
PRDL18-14DP2
PRDW18-14DN
PRDW18-14DP
PRDW18-14DN2
PRDW18-14DP2
PRDW18-14DN-V
PRDW18-14DP-V
PRDWL18-14DN
PRDWL18-14DP
PRDWL18-14DN2
PRDWL18-14DP2
PRD30-15DN
PRD30-15DP
PRD30-15DN2
PRD30-15DP2
PRDL30-15DN
PRDL30-15DP
PRDL30-15DN2
PRDL30-15DP2
PRDW30-15DN
PRDW30-15DP
PRDW30-15DN2
PRDW30-15DP2
PRDW30-15DN-V
PRDW30-15DP-V
PRDWL30-15DN
PRDWL30-15DP
PRDWL30-15DN2
PRDWL30-15DP2
PRD30-25DN
PRD30-25DP
PRD30-25DN2
PRD30-25DP2
PRDL30-25DN
PRDL30-25DP
PRDL30-25DN2
PRDL30-25DP2
PRDW30-25DN
PRDW30-25DP
PRDW30-25DN2
PRDW30-25DP2
PRDW30-25DN-V
PRDW30-25DP-V
PRDWL30-25DN
PRDWL30-25DP
PRDWL30-25DN2
PRDWL30-25DP2
Khoảng cách phát hiện 4mm 8mm 7mm 14mm 15mm 25mm
Độ trễ Max. 10% Khoảng cách phát hiện
Mục tiêu phát hiện chuẩn 12x12x1mm 25x25x1mm 20x20x1mm 40x40x1mm 45x45x1mm 75x75x1mm
(Sắt) (Sắt) (Sắt) (Sắt) (Sắt) (Sắt)
Khoảng cách phát hiện 0~2.8mm 0~5.6mm 0~4.9mm 0~9.8mm 0~10.5mm 0~17.5mm
Nguồn cấp (Điện áp hoạt động) 12-24VDC (10-30VDC)
Dòng điện tiêu tụ Max. 10mA
Tần số đáp ứng※1 500Hz 400Hz 300Hz 200Hz 100Hz 100Hz
Điện áp dư Max. 1,5V
Ảnh hưởng do nhiệt độ  Max. ±10% của Khoảng cách phát hiện ở nhiệt độ môi trường 20℃
Ngõ ra điều khiển 200mA
Trở kháng cách ly Min. 50MΩ (sóng kế mức 500VDC)
Độ bền điện môi 1,500VAC 50/60Hz trong 1 phút
Chấn động Biên độ 1mm ở tần số 10~55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Va chạm 500m/s² (khoảng 50G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần 
Chỉ thị Chỉ thị hoạt động (LED màu đỏ)
Môi trường Nhiệt độ môi trường -25~70℃, Bảo quản: -30~80℃
Độ ẩm môi trường 35~95%RH, Bảo quản: 35~95%RH
Mạch bảo vệ Mạch bảo vệ đột biến điện, mạch bảo vệ nối ngược cực tính nguồn và mạch bảo vệ quá dòng
Cấu trúc bảo vệ IP67 (Tiêu chuẩn IEC)
Vật liệu Phần vỏ/ Đai ốc: Ni-ken mạ đồng, Vòng đệm: Ni-ken mạ Sắt, Bề mặt phát hiện: ABS chịu nhiệt, 
Cáp chuẩn (Đen): Poly-vinyl clo-rít (PVC), Cáp chống thấm dầu (Xám): Poly-vinyl clo-rít (PVC) chống thấm dầu
Cáp ø4, 2-dây, 2m  ø5, 2-dây, 2m 
(Loại cáp: 300mm, giắc cắm M12), (AWG22, Đường kính lõi: 0.08mm, Số lõi: 60, Đường kính cách ly: ø1.25mm)
Chứng nhận CE
Trọng lượng PRD:Khoảng 74g PRD:Khoảng 72g PRD:Khoảng 115g PRD:Khoảng 110g

PRD:

Khoảng 175g

PRD:
Khoảng 180g
PRDL:Khoảng 94g PRDL:Khoảng 92g PRDL:Khoảng 145g PRDL:Khoảng 140g

PRDL:

Khoảng 215g

PRDL:
Khoảng 220g
PRDW:Khoảng 44g PRDW:Khoảng 42g PRDW:Khoảng 80g PRDW:Khoảng 75g

PRDW:

Khoảng 140g

PRDW:
Khoảng 145g
PRDWL:Khoảng 64g PRDWL:Khoảng 62g PRDWL:Khoảng 110g PRDWL:Khoảng 105g

PRDWL:

Khoảng 180g

PRDWL:
Khoảng 185g

※1: Tần số đáp ứng là giá trị trung bình. Khi sử dụng mục tiêu phát hiện chuẩn và cài đặt độ rộng gấp 2 lần mục tiêu phát hiện chuẩn,

thì khoảng cách sẽ là 1/2 của Khoảng cách phát hiện.
※Tên sản phẩm có chữ 'V' ở cuối cùng là chỉ dành cho loại sản phẩm có cáp được tăng cường để chống dầu.
※Không dùng sản phẩm trong môi trường ngưng tụ hoặc đông đặc.

Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ