TPTVietNam xin kính chào quý khách Autonic PRDT/PRDWT Series | TPT - Chuyên cung cấp, xích nhựa, xích thép, vòng bi, thanh ray trượt, phụ tùng máy móc công nghiệp

Autonic PRDT/PRDWT Series

Status:Còn hàng

Mã sản phẩm: PRDT/PRDWT

Liên hệ đặt hàng

Mô tả

Liên hệ đặt hàng:

Email : phamdinhtuantpt@gmail.com

 

Hotline :  0902 103 826


Autonic PRDT/PRDWT Series Cảm biến tiệm cận cảm ứng từ loại DC 2-dây hình trụ phát hiện khoảng cách dài.

Cảm biến tiệm cận cảm ứng từ loại DC 2-dây hình trụ phát hiện khoảng cách dài, PRDT/PRDWT Series, đảm bảo khoảng cách phát hiện dài hơn 1.5-2 lần so với

các sản phẩm hiện hành, với các đặc tính chống nhiễu vượt trội tốt nhất trên thị

trường hiện nay nhờ IC được thiết kế chuyên dụng. Bên cạnh đó, dòng sản phẩm

này có thể được sử dụng trong các ứng dụng khác nhau với khả năng thay thế

cho các loại công tắc hành trình loại chống tia hàn điện. Hơn thế nữa, với loại

nguồn cấp không cực tính mới được bổ sung, giúp cho người dùng trong việc

tránh đấu nối dây sai và tiết giảm công sức đấu nối dây nhằm nâng cao sự tiện

lợi cho người dùng hơn bao giờ hết.

Đặc điểm chính
 
● Khoảng cách phát hiện dài
 (Đảm bảo khoảng cách phát hiện dài hơn 1.5-2 lần so với các sản phẩm hiện hành)
 ● Cải thiện khả năng chống nhiễu với IC chuyên biệt.

 ● Tích hợp mạch bảo vệ đột biến điện, mạch bảo vệ nối ngược cực tính nguồn và mạch bảo vệ

    quá dòng.

 ● Tuổi thọ và độ tin cậy cao.
 ● Chỉ thị trạng thái với LED màu đỏ.
 ● Cấu trúc bảo vệ IP67 (Tiêu chuẩn IEC). 
 ● Thay thế cho các công tắc loại nhỏ và công tắc hành trình. 
 ● Cải thiện độ bền uốn cáp kết nối: bộ phận kết nối cáp/cảm biến có độ bền uốn tin cậy hơn.
 
• Loại DC 2-dây 
Model PRDT12-4□O PRDT12-8□O PRDT18-7□O PRDT18-14□O PRDT30-15□O PRDT30-25□O
PRDT12-4□C PRDT12-8□C PRDT18-7□C PRDT18-14□C PRDT30-15□C PRDT30-25□C
PRDT12-4□O-V PRDT12-8□O-V PRDT18-7□O-V PRDT18-14□O-V PRDT30-15□O-V PRDT30-25□O-V
PRDT12-4□C-V PRDT12-8□C-V PRDT18-7□C-V PRDT18-14□C-V PRDT30-15□C-V PRDT30-25□C-V
PRDLT12-4□O PRDLT12-8□O PRDLT18-7□O PRDLT18-14□O PRDLT30-15□O PRDLT30-25□O
PRDLT12-4□C PRDLT12-8□C PRDLT18-7□C PRDLT18-14□C PRDLT30-15□C PRDLT30-25□C
PRDLT12-4□O-V PRDLT12-8□O-V PRDLT18-7□O-V PRDLT18-14□O-V PRDLT30-15□O-V PRDLT30-25□O-V
PRDLT12-4□C-V PRDLT12-8□C-V PRDLT18-7□C-V PRDLT18-14□C-V PRDLT30-15□C-V PRDLT30-25□C-V
PRDWT12-4□O PRDWT12-8□O PRDWT18-7□O PRDWT18-14□O PRDWT30-15□O PRDWT30-25□O
PRDWT12-4□C PRDWT12-8□C PRDWT18-7□C PRDWT18-14□C PRDWT30-15□C PRDWT30-25□C
PRDWT12-4□O-I PRDWT12-8□O-I PRDWT18-7□O-I PRDWT18-14□O-I PRDWT30-15□O-I PRDWT30-25□O-I
PRDWT12-4□C-I PRDWT12-8□C-I PRDWT18-7□C-I PRDWT18-14□C-I PRDWT30-15□C-I PRDWT30-25□C-I
PRDWT12-4□O-IV PRDWT12-8□O-IV PRDWT18-7□O-IV PRDWT18-14□O-IV PRDWT30-15□O-IV PRDWT30-25□O-IV
PRDWT12-4□C-IV   PRDWT12-8□C-IV   PRDWT18-7□C-IV PRDWT18-14□C-IV PRDWT30-15□C-IV   PRDWT30-25□C-IV  
    PRDWLT18-7□O-IV PRDWLT18-14□O-IV    
    PRDWLT18-7□C-IV PRDWLT18-14□C-IV    
Khoảng cách phát hiện 4mm 8mm 7mm 14mm 15mm 25mm
Độ trễ Max. 10% Khoảng cách phát hiện
Mục tiêu phát hiện chuẩn 12x12x1mm 25x25x1 mm 20x20x1mm 40x40x1mm 45x45x1mm 75x75x1mm
(lron) (Iron) (Iron) (Iron) (Iron) (Iron)
Khoảng cách phát hiện 0~2.8mm 0~5.6mm 0~4.9mm 0~9.8mm 0~10.5mm 0~17.5mm
Nguồn cấp (Điện áp hoạt động) 12-24VDC
(10-30VDC)
Dòng rò Max. 0.6mA
Tần số đáp ứng※1 450Hz  400Hz  250Hz  200Hz  100Hz
Điện áp dư※2 Max. 3.5V (Loại không cực tính, max. 5V)
Ảnh hưởng do nhiệt độ  Max. ±10% của Khoảng cách phát hiện ở nhiệt độ môi trường 20℃
Ngõ ra điều khiển 2~100mA
Trở kháng cách ly Min. 50MΩ (sóng kế mức 500VDC)
Độ bền điện môi 1,500VAC 50/60Hz trong 1 phút
Chấn động Biên độ 1mm ở tần số 10~55Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Va chạm 500m/s² (khoảng 50G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần 
Chỉ thị Chỉ thị hoạt động (LED màu đỏ)
Môi trường Nhiệt độ môi trường -25~70℃, Bảo quản: -30~80℃
Độ ẩm môi trường 35~95%RH, Bảo quản: 35~95%RH
Mạch bảo vệ

Mạch bảo vệ đột biến điện, mạch bảo vệ nối ngược cực tính nguồn và mạch bảo vệ

quá dòng

Vật liệu

Phần vỏ/ Đai ốc: Ni-ken mạ đồng, Vòng đệm: Ni-ken mạ Sắt, Bề mặt phát hiện:

ABS chịu nhiệt, 

Cáp chuẩn (Đen): Poly-vinyl clo-rít (PVC), Cáp chống thấm dầu (Xám): Poly-vinyl

clo-rít (PVC) chống thấm dầu

Cáp ø4, 2-dây, 2m  ø5, 2-dây, 2m 

(Loại cáp: 300mm, giắc cắm M12), (AWG22, Đường kính lõi: 0.08mm, Số lõi: 60,

Đường kính cách ly: ø1.25mm)

Chứng nhận CE
Cấu trúc bảo vệ IP67 (Tiêu chuẩn IEC)
Trọng lượng PRDT: PRDT: PRDT: PRDT: PRDT: PRDT:
Khoảng 74g Khoảng 72g Khoảng 115g Khoảng 110g Khoảng 175g Khoảng 180g
PRDLT: PRDLT: PRDLT: PRDLT: PRDLT: PRDLT:
Khoảng 94g Khoảng 92g Khoảng 145g Khoảng 140g Khoảng 215g Khoảng 220g
PRDWT: PRDWT: PRDWT: PRDWT: PRDWT: PRDWT:
Khoảng 44g Khoảng 42g Khoảng 80g Khoảng 75g Khoảng 140g Khoảng 145g
    PRDWLT: PRDWLT:    
    Khoảng 42g Khoảng 105g    

※1: Tần số đáp ứng là giá trị trung bình. Khi sử dụng mục tiêu phát hiện chuẩn và cài đặt độ rộng gấp

2 lần mục tiêu phát hiện chuẩn, thì khoảng cách sẽ là 1/2 của Khoảng cách phát hiện.

※2: Trước khi sử dụng loại không có cực tính, hãy kiểm tra tình trạng của thiết bị được kết nối theo

điện áp dư là 5V. 

※ Tên sản phẩm có ký hiệu '□' dùng để chỉ chữ 'D' (12-24VDC), nếu là chữ 'X' thì là loại không có cực

tính (12-24VDC). 

※ Tên sản phẩm có chữ 'V' ở cuối cùng là chỉ dành cho loại sản phẩm có cáp được tăng cường để chống

dầu. 

※ Không dùng sản phẩm trong môi trường ngưng tụ hoặc đông đặc. 
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ